• 0238. 352 33 77 (campus 1) - 0238. 357 55 88 (campus 2) - 0238.363 77 99 (campus 3)
  • |
  • 104 Hermann | 56 Lê Hồng Phong | 03 Trường Chinh, Vinh, Nghệ An
  • |
  • Tiếng Việt
  • English

admin| 7 Tháng Mười Hai, 2022 | 1280

8 từ lóng tiếng Anh thông dụng nhất của Gen Z

1. Lit /lɪt/

Khi cái gì đó hay ho, thú vị khiến bạn hào hứng, bạn có thể nói “lit”.

Dude, the party last night was lit! Where were you? – Ôi bạn ơi, bữa tiệc tối quá vui bá cháy luôn ! Bạn đã ở đâu thế ?

2. Extra /ˈek.strə/

Khi ai đó “extra” nghĩa là họ đang làm điều gì đó thái quá, kịch tính hóa, tỏ ra vượt trội hơn người một cách không cần thiết. 

She invited the entire school to her birthday. She’s so extra! – Cô ấy mời cả trường đến dự tiệc sinh nhật của cô ấy. Làm màu quá đi !

3. Salty  /ˈsɑːl.t̬i

Bạn có thể nói ai đó “salty” khi họ khó chịu hoặc tức giận vì điều gì đó nhỏ nhặt. 

Nick is so salty since his parents took away his car! – Nick đang bực vì bố mẹ nó lấy xe hơi nó đi rồi!

4. To ghost someone /ɡoʊst/

Khi bạn cắt đứt liên lạc với ai đó mà bạn không còn hứng thú nữa. 

OMG! Did you hear Cristina ghosted Matt? – Ôi chúa ơi ! Cậu đã biết Cristina “bơ” Matt chưa?

5. To flex /fleks/

Một cách khác để nói ai đó đang thể hiện. Thanh thiếu niên hiện nay đã bắt đầu sử dụng cụm từ “weird flex but OK” như một cách nói chế giễu ai đó hay khoe khoang về thứ gì đó đáng ngờ.

  • Andrew’s trying to flex with that new no-name smartphone of his. – Adrew đang “uốn éo” với cái smartphone mới mà chả có nhãn hiệu gì cả kìa. 
  • Yeah. Like weird flex but OK. – Ừ, trông cũng kì mà thôi cũng kệ. 

7. Lowkey & highkey /ˌləʊˈkiː/ & /ˈhɑɪ.ˈki/

Lowkey trái nghĩa với highkey và nó được dùng như một cách để nói rằng bạn thích làm điều gì đó một cách thầm kín, bí mật. Còn highkey là làm việc gì đó một cách công khai. 

I lowkey rooted for Daenerys to remain on The Iron Throne. – Tôi âm thầm ủng hộ Daenerys ở lại The Iron Throne. 

Paul is highkey trying to learn Spanish for Elena. – Paul công khai học tiếng Tây Ban Nha vì Elena. 

8. Spill the tea /spɪl/ /ðə/ /tiː/

Khi ai đó đang “spill the tea” nghĩa là họ đang nói chuyện phiếm, ngồi lê đôi mách.

What happened at Jessica’s birthday party? Come on, spill the tea! – Có chuyện gì vào tiệc sinh nhật Jessica đấy ? Nào, “trút bầu tâm sự” đi ! 

Cre : Mondly

#

Từ khóa:

#

Liên hệ với chúng tôi

Hãy gửi cho chúng tôi những thắc mắc mà bạn đang có!